UNITED CHEMICAL & ENVIRONMENT TECHNOLOGY CO., LTD


Main Office – VP Chính: 215 Nguyen Van Dau St, Ward 11, Binh Thanh, HCMC. Tel: (028) 3550 1200 – Fax: (028) 3550 1201

Branch – Chi Nhánh: 200/1/16 Binh Loi, Ward 13, Binh Thanh, HCMC. Skype: chemical.environment.tech

Contact (Zalo, WeChat): 0918.676.245 ky@uce.com.vn   (Zalo): 0937.626.245 sales@uce.com.vn

INSPECTION AND ESTIMATION FOR CHILLER WATER TREATMENT

KHẢO SÁT VÀ ƯỚC LƯỢNG ĐỂ XỬ LÝ NƯỚC HỆ THỐNG LẠNH

If need more information, please contact us – Nếu cần thêm thông tin gì hãy vui lòng liên lạc chúng tôi

Input data or Remark-Nhập số hoặc ghi chú Result – Kết quả Write freely – Viết tự do
I CUSTOMER INFORMATION – THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
Date-Ngày Customer name – Tên K/H *
Location- Khu vực * Website
Tel Mail *
In charge & Division
Người phụ trách & Chức vụ *
Mobile *
II HISTORY OF SYSTEM – LỊCH SỬ HỆ THỐNG
Stage – đang ở giai đoạn Tick (✔) and Note – Đánh dấu và Ghi chú
Total new, just installed, not yet clean
Completed flushing, precleaning and passivation – Đã vệ sinh, thụ động ban đầu
Normal operating & age of system – Đang vận hành và số năm của thiết bị
III DATA OF CHILLED WATER SYSTEM – THÔNG TIN HỆ THỐNG LẠNH
1 Name or Code of system
Tên hoặc Mã số hệ thống
2 Material – Vật liệu ( SUS, Galvanize, Inox, tráng kẽm… )
3 Design Capacity Total – Năng suất tổng
(1RT = 0.78 m3/h )
m3/h *
4 Number of chiller – Tổng số chiller
5 Total volume of system – Tổng thể tích m3
6 Make up water If any – Nước bổ sung nếu có m3/day-ngày
7 Kind of chiller
Loại chiller
Air chiller – Chiller gió
Close-Water chiller- Giải nhiệt nước-kín
Open-Water chiller-Giải nhiệt nước-hở
6 Existing situation need to be improved – Tình hình hiện tại cần cải thiện
Name or Code of system – Tên hoặc Mã số hệ thống
Situation of system Tình hình hệ thống Good
Tốt
Normal
Trung bình
Problem
Sự cố
Other
Khác
Good
Tốt
Normal
Trung bình
Problem
Sự cố
Other
Khác
Scale, deposits – Cặn bám
Corrosion – Ăn mòn
Bacteria, Bofilm – Vi sinh, Bẩn sinh học
Chilled Water quality – Thông số chất lượng nước lạnh
Effective of existing chemical – Hiệu quả hóa chất hiện tại
Other description – Mô tả khác:
7 Water source & External treatment to make up to chiller ( just ✔ into cell ) – Nguồn nước & Xử lý trước khi bổ sung cho hệ lạnh ( điền ✔ vào ô )
Well water
Nước Giếng
City water
Thủy cục
Sand filter
Lọc cát
Active Carbon
Lọc than
Softener
Làm mềm
RO Other – Khác
IV WATER QUALITY OF CHILLED WATER – CHẤT LƯỢNG NƯỚC CỦA HỆ LẠNH
9 Water quality: To understand deeper existing situation, please share us as more as you can, or require us come to site to inspection
Chất lượng nước ( vui lòng cung cấp cho chúng tôi nhiều nhất có thể, hoặc cứ gởi bảng phân tích đang có, hoặc yêu cầu chúng tôi đến thực tế để lấy mẫu )
Name or Code of system – Tên hoặc Mã số hệ thống
Basic parameter -Thông số cơ bản Make up – Bổ sung Chiller water – Nước lạnh Make up – Bổ sung Chiller water – Nước lạnh
* Average temp of system
nhiệt độ trung bình hệ thống ( DegC)
* TDS, ppm
Conductivity – Độ dẫn điện, µS/cm
pH
* Calcium hardness – Độ cứng Canxi, CaCO3, ppm
P- Alkalinity – Độ kiềm P, CaCO3, ppm
* Total Alkalinity – Độ kiềm tổng, M-A, CaCO3, ppm
Silica – Silicate, SiO2, ppm
Total Iron – Sắt tổng, Fe, ppm
Chloride – Clorua, Cl-, ppm
Copper – Đồng, Cu-, ppm
Sulfate, SO4, ppm
Suspend solid – Chất rắn lơ lững, TSS, ppm
Total Phosphat, PO4, ppm
Nitrite – NO2, ppm
Sulfat Reducing Bacterial – Vi sinh khử Sunfate ( N / 100 ml )
LSI
(0.0-2.5)
Calculated – Tính( * required – yêu cầu) 0.00 0.00 0.00 0.00
Existing – Thực tế
END OF INSPECTION – KẾT THÚC KHẢO SÁT