BEGIN HERE SIR …..

I
SALT ( NaCl ) FOR 1 TIME REGENERATION – LƯỢNG MUỐN CHO 1 LẦN TÁI SINH
1
If know capacity of Softener Nếu biết lưu lượng
Flow rate / tower Lưu lượng / tháp
m3/h
Dry NaCl Lượng muối khô cần
kg/time -lần
44
Water to dilute Lượng nước để pha
Lít/time -lần
440
2
If know Resin of Softener – Nếu biết thể tích hạt nhựa
Resin volume Thể tích hạt nhựa
Lít nhựa
Dry NaCl Lượng muối khô cần
kg / lần
10
Water to dilute Lượng nước để pha
Lít / lần
100
Above calculation is reference only due to it is depended on many factors. Contact us to receive the help. If need to optimize the working, to know the trouble or save the cost… you can fill some key information as below then send to us for the advice
Các tính trên chỉ để tham khảo vì phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác. Liên lạc để có hỗ trợ. Nếu mong muốn tháp làm mềm làm việc ở mức tối ưu, hoặc biết rõ sự cố hoặc tiết kiệm chi phí vận hành…. chỉ cần cung cấp các thông tin cơ bản như bên dưới, gởi cho chúng tôi để có lời khuyên
II
OPTIMIZE AND COST SAVING – TỐI ƯU VÀ TIẾT KIỆM CHI PHÍ
II.1
Data From Original Design – Thông Tin Về Hệ Thống Thiết Kế Ban Đầu
1
Cycle of service Thiết kế chu kỳ vận hành
hr
2
Designed flow Lưu lượng thiết kế
m3/h
3
Total soft water per cycle Tổng nước mềm của 1 chu kỳ
m3
220.0
4
Diamter of tower Đường kính tháp
mm
5
Overall height Tổng chiều cao
mm
6
Resin volume / tower Số lượng nhựa / tháp
II.2
Existing Regeneration – Tái Sinh Thực Tế
1
End point of regeneration completed Thời điểm hoàn tất tái sinh
2
Real NaCl used / time Lượng muối tái sinh / lần
kg
II.3
Existing Operation – Vận Hành Thực Tế
1.1
End point of regeneration completed Thời điểm hoàn tất tái sinh
1.2
Interval ( Regenerated – Sample ) Khoảng thời gian lấy mẫu – tái sinh xong
hr
2
Total soft water of this cycle to up sampling Tổng lượng nước cộng dồn tại lấy mẫu
m3
3
Real flow rate at sampling at flow meter Lưu lượng lúc lấy mẫu tại đồng hồ
m3/h
v19
4
Fe total Sắt tổng
ppm Fe
5.1
Hardness before Softener ( ppm CaCO3) Độ cứng trước làm mềm
Min
Max
5.2
Hardness after Softener Độ cứng sau làm mềm
ppm CaCO3
6.1
TDS before Softener ( ppm ) TDS trước làm mềm
Min
Max
6.2
TDS after Softener TDS sau làm mềm
ppm
v24
II.4
Other Information – Thông Tin Khác
Purpose of Softener Mục đích của làm mềm
Hardness target after Softener Mong muốn độ cứng phải đạt sau Làm mềm
ppm CaCO3
Original water source (Well, River…) Nguồn nước ban đầu ( Giếng, Sông…)
ppm CaCO3
If any steps of treatment before Softener Các bước xử lý trước làm mềm ( nếu có )
If any steps of treatment after Softener Các bước xử lý sau làm mềm ( nếu có )

ENDING HERE SIR …..