CHEMICAL & DOSING PUMP – HÓA CHẤT & ĐỊNH LƯỢNG

Note – Lưu ý:

As the inlet and outlet pressure does not seem to affect the dosing rate. Below calculated is for reference and need to calibrate for 1 hr at least. If the pump is running continuously, Stop time will be 0 minute

Áp đầu ra / vào xem không ảnh hưởng. Các tính toán này để tham khảo và Phải hiệu chỉnh bơm sau khi cài đặt ít nhất là 1 giờ. Nếu bơm hoạt động liên tục thì thời gian Ngừng sẽ là 0 phút

Data Input – Nhập
Result – Kết quả
1 PUMP  SELECTION AND SET UP % DOSING -  CHỌN BƠM & CÀI ĐẶT BƠM ĐỊNH LƯỢNG
Chemical q'ty per hr - Lưu lượng hóa chất cần dùng kg / hr - giờ
Density - Tỉ trọng kg / lit
→Volume - Thể tích cần liter / hr - giờ 0.00 = 0 ml / min-phút
Total minutes ON/1HR - Tổng số phút HOẠT ĐỘNG/1 GIỜ minutes / hr
phút / giờ

→Remain minutes OFF - Số phút còn lại DỪNG minutes / hr
phút / giờ
0.0

→Flow rate at On - Lưu lượng  lúc Hoạt động liter / hr - giờ 0.00 = 0 ml /min-phút
→Min - Max Flow rate - Lưu lượng ( 1.5 - 3X) liter /hr-giờ 0.00 Min 0.0 Max
→Choose flow rate - Chọn năng suất bơm liter /hr-giờ

→% Set up - Cài đặt % 0.0

2 UP / DOWN % DOSING RATE WITH UP / DOWN % CHEMICAL - TĂNG GIẢM % BƠM THEO % HÓA CHẤT
Up or Down (-) chemical - Tăng, Giảm (-) hóa chất %

→Chemical after adjusted - Hóa chất sau điều chỉnh kg/hr - giờ 0.00 = 0.00 Liter /hr-giờ
→%  new set up - Cài đặt mới là % 0

→%  pump changed - thay đổi là % 0
3 DILUTE CHEMICAL WITH WATER - PHA LOÃNG HÓA CHẤT VỚI NƯỚC TRƯỚC KHI BƠM
Chemical to dilute - Hóa chất cần pha kg
Water inquired - Thể tích nước cần dùng liter
Diluted chemical volume to check density (20 - 50 Liter)
Thể tích cần kiểm tra tỉ trọng (20-50 Liter)
liter

Weigh of chemical per above volume
Trọng lượng hóa chất theo thể tích vừa đo
kg
→New Density -  Tỉ trọng mới là kg/lit 0.00

Re-set up % pump as Above calculation - Cài lại bơm như đã tính ở trên